Cho thuê xe trộn và xe bơm
Cho thuê xe trộn và xe bơm

Cho thuê xe trộn và xe bơm

Cho thuê xe trộn và xe bơm
Phòng vé máy bay
Phòng vé máy bay

Phòng vé máy bay

Phòng vé máy bay
Sản xuất bê tông cho dự án
Sản xuất bê tông cho dự án

Sản xuất bê tông cho dự án

Sản xuất bê tông cho dự án
Cho thuê thiết bị nâng hạ
Cho thuê thiết bị nâng hạ

Cho thuê thiết bị nâng hạ

Cho thuê thiết bị nâng hạ
Bảo Hành
Bảo Hành

Dịch Vụ Bảo Hành

Bảo Hành

SF3000 Paver

  • Thông số kỹ thuật
  • Thông Tin Sản Phẩm
  • Đánh giá chi tiết

SF-3000 Slipform Paver

Đặc tính sản phẩm:

ĐỘNG CƠ DIESEL

Cummins QSB6.7 Tier 3, làm mát bằng nước, máy nạp kiểu tuabin, động cơ sau làm mát với 260 HP (193kw) @ 2200 RPM. Sáu xi lanh đồng trục, vận chuyển 6.7 lít (409 cu in), có hệ thống điện 12 volt và bộ giao điện 130 amp.

HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG RÃNH TRƯỢT

Hai hệ thống rãnh trượt hạng nặng 14 '(4.27m), ba đế gân rộng 14’’ (35.6 cm). Các bộ phận rãnh trượt được kết nối kín, con lăn được bôi dầu suốt thời gian hoạt động, súng bơm dầu loại điều chỉnh sức căng rãnh trượt thủy lực

Tốc độ lát  ... 0,0-36 fpm (11 MPM)

Tốc độ di chuyển  ... ..0-69 fpm (21 MPM)

Giải phóng mặt bằng (khoảng cách từ mép của tấm tới phần ngoài cùng của rãnh trượt) 30 " (76.20cm) có hai động cơ tốc độ tiêu chuẩn.

KHUNG CHÍNH

Khung sâu ống lồng 20 "(50.8cm) được điều chỉnh thủy lực lên đến 9" (2.74m). Phần mở rộng mở rộng độ rộng lát đến 27 '(8.23m). Phần mở rộng tùy chọn mở rộng bộ dụng cụ phủ đến 32 '(9.75m).

Chân bốc tải điều khiển thủy lực là loại tiêu chuẩn

Gói lát phụ nhanh chóng tháo rời để tạo điều kiện thay đổi độ rộng dễ dàng

DẦU THỦY LỰC VÀ QUÁ TRÌNH LỌC

Bình chứa thủy lực chính 200 Gallon (757 lít) có hiển thị quan sát chất lỏng

Ba bể lọc lắng bùn và bốn 10 bể lọc sợi

 Bể lọc trên tuyến trên các cảm biến

HỆ THỐNG NƯỚC

Bơm điều khiển thủy lực 4 gpm (15,14-lpm) cung cấp 2000 psi (138bar) nước để làm vệ sinh và sử dụng trong các tiện tích.

Công suất chứa nước trên máy là 220 gallon (833 lít)

KIỂM SOÁT CẤP ĐỘ

Độ cao máy tự động được duy trì bởi các chân cột thủy lực trên mỗi bộ rãnh trượt. Việc kiểm soát được thực hiện thông qua hệ thống cảm biến thủy lực và được tham chiếu qua bốn đơn vị cảm biến.

KIỂM SOÁT CAO ĐỘ

Chế độ tự động hoặc chỉnh tay do nhà điều hành lựa chọn.

HỆ THỐNG LÁI

Nhà điều hành lựa chọn kiểm soát tự động hoặc chỉnh tay

Có thể xoay ngược bánh xích lăn trong chế độ chỉnh tay

Hệ thống cảm biến đầy đủ tỷ lệ để kiểm soát hệ thống lái tự động qua tham chiếu cấp độ.

Hệ thống ống nước được cung cấp cho hệ thống lái bên trái hoặc bên phải

Có chế độ tùy chọn tự động đảo ngược

MÁY KHOAN MỞ RỘNG

Máy khoan có thể đảo chiều đường kính 18 "(45.7cm) có khay nâng bề mặt cứng.

Mỗi mặt được điều khiển tốc độ riêng rẽ và dẫn động riêng

Động cơ thủy lực hạng nặng 29,9 cu. in (490cc) cường độ giảm từ 3,27 về 1 khi di chuyển bê tông lún thấp có độ rộng trên 32 "(9,75)

Cần gạt phẳng và máy khoan được gắn với cấp tự động nhưng có thể được chỉnh tay trượt lên bất kỳ lúc nào để đo lưu lượng bê tông chảy vào máy rung kín và búa đầm phía trước khuôn định dạng.

Máy khoan và cần gặt phẳng đều ở mức công suất cao nhất

Tháo kết nối nhanh trên hệ thống máy khoan để thay đổi độ rộng. Máy koan mở rộng từng phần.

ĐẦM RUNG THỦY LỰC

Đầm rung lát thủy lực hình L đường kính 2.25 "(5.7cm) có bộ điều khiển bù áp suất riêng (lên đến 24 bộ điều khiển)

Máy tiêu chuẩn gồm 16 đầm rung nội thủy lực với các van điều khiển luồng bù áp lực b riêng rẽ được đặt trong hộp điều khiển (lên đến 24 đầm rung)

KÍCH THƯỚC LÁT
 
Độ sâu lát tiêu chuẩn 20” (50cm)
Độ rộng lát tiêu chuẩn 12’ (3.65m) to 27’ (8.23m)
Độ rộng To 32’ (9.75m)
Độ Cao 10’-6” (3.2m)
Chiều rộng tổng thể 54” (137cm) độ rộng lát rộng hơn
Chiều dài 16’-6” (5.02m)
Trọng lượng 65,000 lbs. (29,484 kg) đến 75,000 lbs. (34,020 kg)Trọng lượng sẽ thay đổi theo độ rộng lát

 

KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN

Chiều cao (có bộ giảm âm)  11’ (3.35m)
Chiều cao (không có bộ giảm âm)  9’-6 ” (2.9m)
Chiều dài 54” (137cm) dài hơn độ rộng lát
Chiều rộng
(có các rãnh)
14’ (4.25m)
Chiều rộng
(không có các rãnh)
12’ (3.65m)

 

KHẢ NĂNG ĐỔ ĐẦY LẠI

  Lít Gallons
Bể nhiên liệu 360 95
Bể dầu thủy lực 757 200
Dầu động cơ 23 6
Chất làm mát động cơ 23 6
Nguồn nước phụ trợ 833 220

 

THIẾT BỊ TÙY CHỌN

  • Bộ mở rộng đến 32 '(9.75m)
  • Bốn buồng góp điều khiển đầm rung
  • Khuôn cong
  • Chêm nối rãnh đan xen liên tục (mỗi bên)
  • Chốt ván khuôn sườn kiểu mộng (mỗi bên)
  • Chêm thanh tại tâm
  • Chêm thanh bên (mỗi bên)
  • Xe rải nhựa vành đai thủy lực
  • Máy rải nhựa dao động 10 '(30.4m)
  • Sản phẩm liên quan
Danh mục này hiện chưa có bài viết nào.

Mr. Huy

ĐT: 0907.787.768